Nghĩa của từ "nothing so bad but might have been worse" trong tiếng Việt
"nothing so bad but might have been worse" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nothing so bad but might have been worse
US /ˈnʌθ.ɪŋ soʊ bæd bʌt maɪt hæv bɪn wɜrs/
UK /ˈnʌθ.ɪŋ səʊ bæd bʌt maɪt həv biːn wɜːs/
Thành ngữ
vẫn còn may chán, trong cái rủi có cái may
used to say that even though a situation is bad, it could have been even more unfortunate
Ví dụ:
•
I lost my wallet, but nothing so bad but might have been worse; at least I still have my phone.
Tôi bị mất ví, nhưng vẫn còn may chán; ít nhất tôi vẫn còn điện thoại.
•
The car is damaged, but nothing so bad but might have been worse since no one was hurt.
Xe bị hỏng, nhưng vẫn còn may vì không ai bị thương.